Tổng hợp top 40 từ vựng tiếng nhật ngành CNTT mà sinh viên luôn phải sử dụng, bạn đã biết hết các từ này chưa?

Học tiếng nhật chuyên ngành thường mang đến cho sinh viên nhiều lo sợ. Tuy nhiên, nó không quá khó nếu bạn nắm được kho kiến thức từ vựng cơ bản. Cùng HPC chinh phục tiếng nhật ngành CNTT nhé!

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT

Sinh viên khoa tiếng Nhật HPC

1. 戻る (modoru): trở về

2. 印刷 (insatsu): in ấn, dấu

3. 参照 (sanshou): tham chiếu, tham khảo

4. 更新 (koushin): gia hạn, đổi mới, cập nhật

5. 編集 (henshyuu): biên tập

6. 画面 (gamen): màn hình

7. 検索 (kentou): thảo luận, bàn bạc

8. 登録 (touroku): sự đăng ký, đăng ký

9. 修正 (shyuusei): tu sửa, đính chính

10. 一覧 (ichiran): danh sách

11. 開く (hiraku): mở

12. 確認 (kakunin): xác nhận

13. 画像 (gazou): hình tượng, hình ảnh

14. 解除 (kaijo): hủy bỏ

15. 障害 (shougai): trở ngại, chướng ngại

16. 変更 (henkou): biến đổi, thay đổi

17. 仕様書 (shiyousho): bản thiết kế

18. 削除 (sakujo): xóa bỏ, gạch bỏ

19. 項目(koumoku): hạng mục, điều khoản

20. 接続 (setsuzoku): tiếp tục

21. 貼り付け (harikke): dán vào, gắn vào

22. インデント (indento): thụt đầu dòng

23. プロトコル (purotokoru): biên bản, thủ tục

24. ソースコード (so-suko-do): mã nguồn

25. ロールバック (ro-rubakku): lui lại, lùi về

26. プロパティ (puropati): tính chất, thuộc tính, quyền sở hữu

27. ドメイン (domein): miền xác định

28. マップ (mappu): bản đồ

29. ブラウザ (burauza): trình duyệt, chế độ browser

30. 木をパースする (kowopa-su suru): duyệt cây

31. メールパーザ (me-rupa-za): duyệt mail

32. スパン (supan): vùng

33. テーブル (tu-buru): bảng

34. コラム (koramu): cột

35. ロー (ro-): hàng

36. 主レコードキー (shureko-do ki-): khóa chính

37. フィルード (firu-do): trường, miên, phạm vi

38. 外部キー (gaibu ki-): khóa bên ngoài

39. イベント (ibento): sự kiện

40. ガイド (gaido): hướng dẫn

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG NHẬT CÙNG HPC NGAY DƯỚI ĐÂY:

ĐĂNG KÝ HỌC